các Tụ điện xoay chiều rất quan trọng đối với các ứng dụng tần số cao và dòng điện cao, bao gồm ổ đĩa động cơ, mạch biến tần và hệ thống điện công nghiệp. Lựa chọn không đúng cách hoặ...
tìm hiểu thêmMáy nén là "trái tim" của tủ lạnh. Nó lưu thông chất làm lạnh trên khắp hệ thống làm tăng áp lực cho phần ấm của mạch, và làm cho chất làm lạnh nóng. Nó tương tự như khi bạn đang bơm không khí vào ống xe đạp-bạn có thể cảm nhận được sự gia tăng nhiệt trong máy bơm trong khi bạn nén khí.
| Người mẫu | Ứng dụng | Năng lực Ashrae | Khả năng làm mát Ashrae | |||||||||
| TC = 54,4 ℃, TLIQ = 32,2, tsuc = 32,2 ℃ tại nhiệt độ bay hơi. | Xếp hạng LBP Điểm 23.3 C/54,4 | Xếp hạng MBP Điểm 23.3 ℃/54,4 | Xếp hạng HBP điểm 7.2 ℃/ 54,4 | Deling. | ||||||||
| -35 | -15 | -5 | 0 | 10 | 15 | |||||||
| SC10G | L/M/HBP | 30 w | 333 w | 603 w | 766 w | 1149 w | 1368 w | 168 w | 493 | 923 | 10.29 | CC/Rev. |
| SC12G | L/M/HBP | 81 w | 433 w | 749 w | 954 w | 1471 w | 1791 w | 248 | 614 | 1170 | 12.87 | CC/Rev. |
| SC15G | L/M/HBP | - | 527 w | 904 w | 1127 w | 1669 w | 1998 w | 260 | 745 | 1341 | 15.28 | CC/Rev. |
| SC18G | L/M/HBP | - | 658 w | 1081 w | 1348 w | 2011 w | 2417 w | 397 | 893 | 1612 | 17.69 | CC/Rev. |
| SC21G | L/M/HBP | - | 755 w | 1261 w | 1579 w | 2352 w | 2810 w | 461 | 1039 | 1889 | 20.95 | CC/Rev. |
các Tụ điện xoay chiều rất quan trọng đối với các ứng dụng tần số cao và dòng điện cao, bao gồm ổ đĩa động cơ, mạch biến tần và hệ thống điện công nghiệp. Lựa chọn không đúng cách hoặ...
tìm hiểu thêm1. Các loại tụ điện xoay chiều và đặc điểm của chúng Các loại khác nhau của Tụ điện xoay chiều bao gồm tụ điện màng polypropylen kim loại, tụ điện điện phân và tụ gốm. Mỗi loại có ...
tìm hiểu thêmI. Tầm quan trọng của thông số kỹ thuật tụ điện trong hệ thống điện xoay chiều Trong các hệ thống điện hiện đại, Tụ điện xoay chiều là một thành phần không thể thương lượng, cần th...
tìm hiểu thêm